• Hiệu lực: Chưa ban hành
  • Ngày ban hành: 27/01/2005

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
SỐ 90/2005/QĐ-BLĐTBXH NGÀY 27 THÁNG 1 NĂM 2005 VỀ VIỆC

BAN HÀNH GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG CAI NGHIỆN MA TUÝ

 

BỘ TRƯỞNG BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

 

- Căn cứ Nghị định số 29/2003/NĐ-CP ngày 31/3/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - thương binh và xã hội;

- Căn cứ Nghị định số 147/2003/NĐ-CP ngày 02 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định về điều kiện thủ tục cấp giấy phép và quản lý hoạt động của các cơ sở cai nghiện ma tuý tự nguyện;

- Căn cứ Thông tư liên tịch số 15/2004/TTLT/BLĐTBXH-BYT ngày 12/11/2004 của Liên tịch Bộ Lao động - thương binh và xã hội và Bộ Y tế hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 147/2003/NĐ-CP ngày 02/12/2003 của Chính phủ quy định về điều kiện, thủ tục cấp giấy phép và quản lý hoạt động của các cơ sở cai nghiện ma tuý tự nguyện;

- Xét đề nghị của Cục trưởng Cục phòng, chống tệ nạn xã hội,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao Cục phòng, chống tệ nạn xã hội ấn hành và quản lý Giấy phép hoạt động cai nghiện ma tuý theo Mẫu số 5 ban hành theo Thông tư liên tịch số 15/2004/TTLT/BLĐTBXH-BYT ngày 12/11/2004 của Bộ Lao động - Thương binh và xã hội và Bộ Y tế hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 147/2003/NĐ-CP ngày 02/12/2003 của Chính phủ quy định về điều kiện, thủ tục cấp giấy phép và quản lý hoạt động của các cơ sở cai nghiện ma tuý tự nguyện.

Kinh phí in ấn giấy phép từ nguồn kinh phí chỉ đạo phòng chống ma tuý hàng năm của Cục phòng, chống tệ nạn xã hội.

 

Điều 2. Cục phòng, chống tệ nạn xã hội có trách nhiệm thẩm tra điều kiện và hồ sơ của cơ sở cai nghiện trình Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và xã hội cấp, gia hạn, thay đổi hoặc thu hồi Giấy phép hoạt động cai nghiện ma tuý.

 

Điều 3. Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Cục trưởng Cục phòng, chống tệ nạn xã hội và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.


BỘ LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH
VÀ XÃ HỘI

Số: ........../BLĐTBXH-GPHĐCNMT

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Hà Nội, ngày.... tháng.... năm....

 

GIẤY PHÉP
HOẠT ĐỘNG CAI NGHIỆN MA TUÝ

 

BỘ TRƯỞNG BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

 

- Căn cứ Nghị định số 147/2003/NĐ-CP ngày 2/12/2003 của Chính phủ quy định về điều kiện, thủ tục cấp giấy phép và quản lý hoạt động của các cơ sở cai nghiện ma tuý tự nguyện;

- Căn cứ Thông tư liên tịch số 15/2004/TTLT/BLĐTBXH-BYT ngày 12/11/2004 của Bộ Lao động - Thương binh và xã hội và Bộ Y tế hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định 147/2003/NĐ-CP ngày 2/12/2003 của Chính phủ định về điều kiện, thủ tục cấp giấy phép và quản lý hoạt động của các cơ sở cai nghiện ma tuý tự nguyện;

- Xét đề nghị của Cục trưởng Cục phòng, chống tệ nạn xã hội.

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Cho phép ...............................................................................

Tên giao dịch: ....................................................................................

Cơ quan chủ quản (nếu có):................................................................

Địa chỉ trụ sở chính của cơ sở:...........................................................

Điện thoại: .............................. Fax ......................... E-mail..............

Số tài khoản: ........................... Tại.....................................................

được phép...........................................................................................

cho người nghiện ma tuý.

 

Điều 2: ...............................................................................................

Có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các quy định hiện hành của Nhà nước về cai nghiện, phục hồi.

 

Điều 3: Giấy phép này có hiệu lực từ ngày..... tháng..... năm...... đến ngày.... tháng.... năm....

 

BỘ TRƯỞNG

BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI


GIA HẠN GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG CAI NGHIỆN MA TUÝ

 

1. Lần 1: từ ngày ..... tháng..... năm...

đến ngày .... tháng..... năm...

Hà Nội, ngày.... tháng..... năm...

BỘ TRƯỞNG
BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

 

 

 

2. Lần 2: từ ngày ..... tháng..... năm...

đến ngày .... tháng..... năm...

Hà Nội, ngày.... tháng..... năm...

BỘ TRƯỞNG
BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

 

 

 

3. Lần 3: từ ngày ..... tháng..... năm...

đến ngày .... tháng..... năm...

Hà Nội, ngày.... tháng..... năm...

BỘ TRƯỞNG
BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

 

 

 

4. Lần 4: từ ngày ..... tháng..... năm...

đến ngày .... tháng..... năm...

Hà Nội, ngày.... tháng..... năm...

BỘ TRƯỞNG
BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

 

 

 

5. Lần 5: từ ngày ..... tháng..... năm...

đến ngày .... tháng..... năm...

Hà Nội, ngày.... tháng..... năm...

BỘ TRƯỞNG
BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI